1 1.Từ vựng tiếng Trung chủ đề Lương, Thưởng trong công ty 2 2.Từ vựng tiếng Hoa chủ đề tiền lương - SÀI GÒN VINA 3 3.Học tiếng Trung bồi chủ đề chế độ tiền lương 4 4.tiền lương tiếng Trung là gì? - Từ điển số 5 5.Từ vựng tiếng Trung chủ đề chế độ và lương thưởng làm việc 6 6.Từ vựng tiếng trung về lương bổng
Hiện Bộ Nội vụ đã báo cáo Chính phủ đề án cải cách tiền lương theo hướng nâng mức lương cơ sở của cán bộ, công chức, viên chức khu vực công lên 1,8 triệu đồng (hiện nay là 1.490.000 đồng), thời gian dự kiến được thực hiện từ 1/7/2023. Còn phương án thứ hai là
B1: Tính lương bằng công thức excel Lương thực tế= (Lương cơ bản/26)*Ngày công thực tế Tổng phụ cấp = Xăng xe + Điện thoại + Ăn trưa Tổng lương thực tế = Lương thực tế + Tổng Phụ cấp B2: Tính lương đóng bảo hiểm và các khoản trích theo lương trên bảng lương excel
1. Tìm gọi ngành Thống kê Kinc tế. Ngành Thống kê Kinh tế (tiếng Anh là Economic Statistics) là ngành huấn luyện CN đại học về Thống kê Kinh tế có phđộ ẩm chất chính trị, đạo đức và sức mạnh xuất sắc, gồm trách rưới nhiệm cùng với xóm hội; bao gồm kiến thức và
2. Phương pháp kế toán dựa trên dòng tiền. Phương pháp kế toán dựa trên dòng tiền Cash basis, từ nguyên gốc theo tiếng Anh, nhiều khi được hiểu và dịch sai thành "Cơ sở tiền mặt". Thực chất, cash basis là phương pháp kế toán dựa trên cơ sở Thực thu - Thực chi tiền
Cách xếp lương. I. Giáo viên mầm non. 01. Giáo viên mầm non hạng II. - Có bằng tốt nghiệp đại học sư phạm mầm non trở lên. - Có trình độ ngoại ngữ bậc 2 hoặc có chứng chỉ tiếng dân tộc đối với những vị trí việc làm yêu cầu sử dụng tiếng dân tộc. - Có trình
hP1Hn. Bạn đang chọn từ điển Việt-Trung, hãy nhập từ khóa để tra. Định nghĩa - Khái niệm bảng lương tiếng Trung là gì? Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ bảng lương trong tiếng Trung và cách phát âm bảng lương tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ bảng lương tiếng Trung nghĩa là gì. 工资单 工资表gōngzī dān gōngzī biǎo Nếu muốn tra hình ảnh của từ bảng lương hãy xem ở đâyXem thêm từ vựng Việt Trung thung thăng tiếng Trung là gì? khơi mào tiếng Trung là gì? thể dục thể thao tiếng Trung là gì? chòm mục phu tiếng Trung là gì? họ Huyệt tiếng Trung là gì? Tóm lại nội dung ý nghĩa của bảng lương trong tiếng Trung 工资单 工资表gōngzī dān gōngzī biǎo Đây là cách dùng bảng lương tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023. Cùng học tiếng Trung Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ bảng lương tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời. Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
YÊU CẦU TĂNG LƯƠNGA 你看起来不高兴。怎么了? nǐ kàn qǐlai bù gāoxìng. zěnmele? Nhìn bạn trông có vẻ không vui. có chuyện gì vậy?B 我跟老板说我的业绩好,应该加薪。 wǒ gēn lǎobǎn shuō wǒ de yèjì hǎo, yīnggāi jiāxīn. Tôi đã nói với ông chủ rằng Thành tích làm việc của tôi rất tốt và ông ấy nên tăng lương cho 他不同意吗? tā bù tóngyì ma? Ông ấy không đồng ý à?B 他说虽然我业绩好,但是来公司时间太短了。 tā shuō suīrán wǒ yèjì hǎo, dànshì lái gōngsī shíjiān tài duǎn le. Ông ấy nói mặc dù thành tích làm việc của tôi rất tốt, tuy nhiên thời gian tôi làm việc tại công ty vẫn còn VỰNG BÀI HỘI THOẠI看起来 kàn qǐlai xem ra 怎么了 zěnmele sao vậy, có chuyện gì vậy 跟…说… gēn … shuō nói với ai 业绩 yèjì thành tích trong công việc 加薪 jiāxīn tăng lương 虽然…但是… suīrán … dànshì … mặc dù, tuy……..nhưngTỪ VỰNG BỔ SUNG表现 biǎoxiàn biểu hiện 业务 yèwù nghiệp vụ 突出 tūchū nổi bật 工资 gōngzī lương 满意 mǎnyì mãn nguyện, hài lòng 一般 yībān thông thường, bình thườngNGỮ PHÁP虽然 suīrán…, 但是 dànshì/可是 kěshì /却 què…. Tuy …..nhưng…..这个工作虽然很辛苦可是工资高 zhè ge gōngzuò suīrán hěn xīnkǔ, kěshì gōngzī gāo。 Công việc này tuy rất vất vả nhưng lương suīrán máng, dàn wǒ měitiān dōu huì chōukòng xuéxí Zhōngwén。 Tuy bận nhưng hàng ngày tôi đều dành thời gian để học tiếng tā suīrán méi wénpíng, dàn hěn yǒu nénglì。 Tuy anh ta không có bằng cấp gì nhưng rất có năng zhè ge gōngzuò suīrán xīnkǔ, què hěn yǒu yìsi。 Công việc này tuy vất vả nhưng lại rất có ý nghĩa. Tìm hiểu thêm về các dịch vụ bằng tiếng Trung Nếu bạn cần từ điển Trung Việt cho điện thoại, chúng tôi khuyên dùng từ điển dưới đây Tags tăng lương tiếng hoatăng lương tiếng trung19 Tháng Bảy, 2019 Lượng từ trong tiếng Trung rất đa dạng và phong phú, theo thống kê trong Hán ngữ hiện có hơn 500 lượng từ khác nhau. Đây là một thành phần không thể thiếu trong ngữ pháp tiếng Trung khi chúng ta học ngôn ngữ Trung Quốc. Vậy bạn đã biết cách dùng lượng từ trong câu chưa? Hãy cùng trung tâm Hoa Ngữ Tầm Nhìn Việt đi sâu vào tìm hiểu về lượng từ nhé!Xem thêm Trải nghiệm khóa học tiếng Trung online với lộ trình học bài dung chính 1. Lượng từ tiếng Trung là gì? 2. Phân loại lượng từ trong tiếng Trung 3. Hình thức lặp lại của lượng từ Trung Quốc 4. Số từ + Tính từ + Lượng từ 5. Các lượng từ thường gặp trong tiếng TrungHọc tiếng Trung về lượng từ Lượng từ 量词 / Liàngcí / – từ chỉ đơn vị cho người, sự vật hoặc cho hành động, động tác, hành kỳ loại ngôn ngữ nào đều sẽ có lượng từ, đây là loại ngữ pháp vô cùng quan THỂ BẠN QUAN TÂM2. Phân loại lượng từ trong tiếng Danh lượng từ chuyên dụngKhái niệm Một số danh từ chỉ có thể dùng một hoặc một số lượng từ chuyên dùng nhất định, lượng từ này gọi là lượng từ chuyên năng dùng để chỉ lượng từ có quan hệ lựa chọn với một số danh từ. Lượng từ Phiên âm Nghĩa Ví dụ 本 běn Quyển, cuốn 一本词典 / yī běn cídiǎn / một cuốn từ điển 点 diǎn Một ít, một chút, số lượng ít 一点希望 / yīdiǎn xīwàng / một chút hy vọng 个 gè Các danh từ không có lượng từ riêng và một số danh từ có lượng từ chuyên dùng 一个人 / yí gè rén / một người 一个学校 / yí gè xuéxiào / một trường học 件 jiàn Lượng từ của quần áo, sự việc 一件衣服 / yí jiàn yīfu / một bộ quần áo 一件事 / yí jiàn shì / một việc 些 xiē Một số, một vài 一些人 /yīxiē rén/ 1 vài người 只 zhī Con, cái 一只狗 / yī zhī gǒu / một con chó … … … … TÌM HIỂU NGAY Ngữ pháp tiếng Danh lượng từ tạm thờiKhái niệmChỉ một số danh từ nào đó tạm thời đứng ở vị trí của lượng chức năng dùng để làm đơn vị số lượng. 笔 bǐ Món, khoản 一笔钱 / yī bǐ qián / một khoản tiền 杯 bēi Ly 一杯酒 / yībēi jiǔ / một ly rượu 碗 wǎn Bát 一碗饭 / yī wǎn fàn / một bát cơm … … … … XEM NGAYPhương pháp học tiếng Trung sơ cấp hiệu quả cho người Danh lượng từ đo lườngKhái niệmLà lượng từ chỉ các đơn vị đo lường. 尺 chǐ Thước 一尺丝绸 / yī chǐ sīchóu / một thước vải lụa 度 dù Độ 一度 / yīdù / một độ 公斤 gōngjīn Cân 一公斤西瓜/ yī gōngjīn xīguā / một kg dưa hấu 亩 mǔ Mẫu 一亩/ yī mǔ / một mẫu … … … … Danh lượng từ thông dụng Lượng từ phổ biến Trung QuốcKhái niệmChỉ lượng từ thường được sử dụng để ghép hầu hết các danh dụ 个, 点, 些, 种, 类… 类 lèi Loại, loài 一类动物 / yī lèi dòng wù / một loại động vật 种 zhǒng Loại 这种人 / zhè zhǒng rén / loại người này … … … … Động lượng từ chuyên dùngKhái niệmÝ nghĩa biểu đạt của các động lượng từ tiếng Trung khác nhau, khả năng kết hợp cùng với động từ cũng sẽ khác nhau. 遍 biàn Lần, lượt 看书百遍 / kànshū bǎi biàn / đọc cuốn sách hàng trăm lần 次 cì Lần 一次见面 / yīcì jiàn miàn / một lần gặp mặt 顿 dùn Bữa, trận 一顿饭 / yī dùn fàn/ một buổi cơm 回 huí Hồi, lần 坐了一回 / zuò le yī huí / ngồi một lúc 番 fān Phiên, lượt, lần, hồi 三番五次 / sānfān wǔcì / năm lần bảy lượt 下 xià Tiếng, cái 摔了几下/ shuāile jǐ xià / ngã mấy lần 趟 tàng Lần, chuyến, hàng dòng 一趟字 / yī tàng zì / một dòng chữ 阵 zhèn Trận, tràng 一阵笑声/ yīzhèn xiào shēng / một tràng cười … … … … Động lượng từ công cụKhái niệmLượng từ này là công cụ cho danh từ đi theo nó, dùng để tạm chỉ số lượng của động không có danh từ đi kèm phía sau, sẽ không được tính là lượng từ. 眼 yǎn Mắt 看一眼 / kàn yīyǎn / nhìn một cái 勺 sháo Muỗng 添一勺 / jiān yī sháo / thêm một muỗng 脚 jiǎo Chân 踢一脚 / tī yī jiǎo / đá một cái 刀 dāo Dao 切一刀 / qiè yīdāo / cắt một nhát 巴掌 bāzhang Tay 我打了他一巴掌 / wǒ dǎle tā yī bāzhang / tôi đã tát anh ấy … … … … Lượng từ ghépKhái niệmGồm hai hay nhiều lượng từ biểu thị đơn vị khác nhau kết hợp tạo được gọi là lượng từ phức hợp. 人次 réncì Lượt người 吨公里 dūngōnglǐ Tấn cây số 秒立方米 miǎo lìfāng mǐ m3/ giây … … … TÌM HIỂU NGAY Cách học tiếng Hình thức lặp lại của lượng từ Trung QuốcSự lặp lại lượng từKhái niệmLà lượng từ được lặp lại hai lần Ngoại trừ danh lượng từ đo lường.Chức năng biểu thị một số lượng tần suất lớn, với công thức mang cấu trúc như sau+ “每 + AA + 都…”.+ “一 + AA”.Chú thích A là một lượng từ 件件 jiàn jiàn 这些衣服件件都是那么的漂亮 / zhèxiē yīfú jiàn jiàn dōu shì nàme de piàoliang / Những bộ quần áo này đều rất đẹp 个个 gè gè 一个个都撅着嘴 / yīgè gè dōu juēzhe zuǐ / Bĩu môi từng cái 次次 cì cì 他一次次给我打电话 / tā yīcì cì gěi wǒ dǎ diànhuà / Anh ấy gọi cho tôi nhiều lần … … … 4. Số từ + Tính từ + Lượng từSố từ và lượng từ thông thường sẽ trực tiếp liên kết với nhau, cùng bổ nghĩa cho danh từ về số lượng theo công thức Số từ/ Từ chỉ thị/ Từ chỉ số lượng + Lượng từ + Tính từ + Danh dụ一只大熊猫 / Yī zhǐ dà xióngmāo / Một con gấu trúc / Sān shuāng kuàizi / Ba đôi / Zhè tiáo hēi kùzi / Chiếc quần đen / Nà jiàn chènshān / Cái áo sơ mi / Měi gè niánqīng rén / Mỗi một người trẻ / Gè zhǒng fāngfǎ / Các loại phương có lúc trong tiếng Hán giữa số từ và lượng từ có thể xen vào một tính từ, trở thành hình thức diễn đạt theo công thức “Số từ + Tính từ + Lượng từ”. Tuy nhiên tính từ được xen vào rất hạn chế, đa số là tính từ đơn âm tiết như 大、小、厚、薄,长…Tác dụng của kết cấu này diễn đạt nhằm nhấn mạnh, mang tính hàm chứa ý nghĩa thổi phồng đối với sự to nhỏ của số dụ老师手里抱着一厚本词典 / Lǎoshī shǒu lǐ bàozhe yī hòu běn cídiǎn / Thầy giáo cầm trên tay quyển từ điển dày / Yī dà bāo dōngxī / Một túi đồ lớn.1 Nếu lượng từ là danh lượng từ tạm thời thì tính từ dễ dàng xen vào giữa dụ他吃了一大碗饭 / Tā chīle yī dà wǎn fàn / Anh ấy ăn 1 chén cơm / Wǒ hēle yī dà píng zǐ qìshuǐ er / Tôi đã uống 1 chai soda lớn.2 Nếu lượng từ là danh lượng từ chuyên dụng thường có sự hạn chế tương đối lớn, cần phải chú trọng khi sử dụ他控着一大件行李 / Tā kòngzhe yī dà jiàn xínglǐ / Anh ta kiểm soát một kiện hành lý / Tā chuānzhuó yī dà jiàn yīfú / Cô ấy mặc một bộ đồ Các lượng từ thường gặp trong tiếng TrungHọc tiếng Trung những lượng từ phổ biếnTrung tâm Hoa Ngữ Tầm Nhìn Việt đưa ra 80 lượng từ cơ bản và thông dụng trong tiếng Trung, bạn tham khảo ở bên dưới nhé! Chữ Trung Phiên âm Dùng lượng từ cho 把 bă Ghế, dao, ô, bàn chải và các đồ vật có tay cầm 班 bān Xe, máy bay… 包 bāo Bao thuốc lá, bao đựng các đồ vật 杯 bēi Trà, cà phê, cốc 本 bĕn Sách, tạp chí 部 bù Phim 层 céng Lầu, bụi… 场 chǎng Kịch, trận chiến, thi đấu, hỏa hoạn… 串 chuàn Các vật thành từng chùm hoặc từng cụm, đàn, bầy Nho, chuối 打 dá Trọng lượng của các đồ vật… 堵 dǔ Tường 段 duàn Thời gian, đoạn thoại, ghi âm, văn… 对 duì Dùng cho vật thường đi theo từng đôi nhưng không nhất thiết phải từng đôi 堆 duī Đồ vật, người, bài tập… 顿 dùn Bữa cơm, một trận cãi nhau… 朵 duǒ Hoa, mây, hồng… 发 fā Phát đạn… 份 fèn Báo, phần, các bản copy 封 fēng Thư Văn bản viết 幅 fú Bức tranh, ảnh… 副 fù Kính râm 个 gè Lượng từ chung, người 根 gēn Chuối, các đồ vật dài, mảnh khác 股 gǔ Luồng nhiệt huyết, luồng không khí lạnh, tốp quân địch… 罐 guàn Lon, hộp Soda, thức ăn, bình, hộp thiếc 行 háng Hàng số, hàng cây… 户 hù Nhà, hộ gia đình 回 huí Câu chuyện… 架 jià Cầu, máy bay 家 jiā Công ty, tòa nhà, hộ gia đình 件 jiàn Quần áo, hành lý 间 jiān Phòng 届 jiè Sự kiện, dùng cho các sự kiện như Olympic, World Cup, các sự kiện diễn ra thường xuyên 斤 jīn Nửa ký 具 jù Cỗ quan tài, cỗ ngựa… 句 jù Cụm từ, lời nhận xét 卷 juăn Cuộn, vòng, giấy vệ sinh, phim máy ảnh 课 kè Bài khoá, bài học cho học sinh 棵 kē Cây 口 kŏu Thành viên gia đình, hộ gia đình 块 kuài Xà phòng, mảnh đất, huy chương Olympic, các vật khác đi thành từng miếng, khúc, khoanh to, cục, tảng, lượng từ tiền tệ 粒 lì Hạt gạo, viên kẹo, quả nho 辆 liàng Xe hơi, xe đạp, phương tiện có bánh xe 轮 lún Vòng Các cuộc thảo luận, thể thao 门 mén Môn học… 面 miàn Tấm gương soi… 名 míng Cách trang trọng Nhà phiên dịch, nhà khoa học… 盘 pán Đĩa sủi cảo, đĩa trái cây… 匹 pĭ Ngựa, súc vải… 片 piàn Phiến lá, cánh rừng, rừng đào… 篇 piān Đoạn văn, chương tiểu thuyết… 瓶 píng Chai, lọ… 起 qĭ Các vụ án Các vụ án hình sự, mẻ, đợt, nhóm, đoàn Khách thăm quan… 群 qún Đám đông, nhóm Người, đàn Chim, cừu, tổ Ong, bầy, đàn Động vật… 扇 shàn Cánh cửa, ô cửa sổ… 首 shŏu Bài hát, thơ, mệnh lệnh… 束 shù Bó hoa, bó rau… 双 shuāng Đũa, các vật nhất thiết phải đi thành từng đôi… 艘 sōu Tàu, thuyền… 所 suǒ Ngôi trường, bệnh viện… 台 tái Máy tính, tivi, radio, các máy móc khác… 堂 táng Buổi học… 套 tào Bộ Đồ gỗ, tem 条 tiáo Đường phố, sông, cá, rắn, các vật thể dài, uốn khúc khác… 桶 tǒng Thùng nước 头 tóu Súc vật nuôi trong nhà, đầu súc vật, con la, con vật thường to lớn hơn khác… 位 wèi Người dùng lịch sự 项 xiàng Mục nhiệm vụ, mục đề tài bàn luận… 则 zé Mẩu nhật kí, mẩu tin tức… 盏 zhǎn Ngọn đèn… 张 zhāng Bản đồ, giường, bàn, các vật thể phẳng, hình chữ nhật khác, cái bàn, gương… 阵 zhèn Trận gió, mưa lớn, tràng pháo tay… 枝 zhī Bút chì, thuốc lá, bút, các vật thể dài, mỏng khác… 支 zhī Bút chì, thuốc lá, bút, các vật thể dài, mỏng khác… 只 zhī Con vật, một trong một đôi của bộ phận cơ thể người Tay, chân, tai, hoa tai, nhẫn… 种 zhǒng Người, quần áo, công việc… 桩 zhuāng Dùng cho sự việc Sự cố, tai nạn, việc… 座 zuò Những vật ngôi nhà to lớn cố định 1 chỗ Miếu, chùa… 坐 zuò Núi, cầu, tòa nhà… Trung tâm Hoa Ngữ Tầm Nhìn Việt hy vọng với chủ đề Lượng từ tiếng Trung này sẽ cung cấp cho bạn đặc biệt là những người mới bắt đầu học một tài liệu giá trị và quan trọng để học ngôn ngữ nắm chắc kiến thức về cách dùng lượng từ, bạn sẽ dễ dàng biết vận dụng hơn để sử dụng kèm với các từ khác. Để có hiệu quả tốt nhất, khi học bạn cần phải đầu tư công sức ghi nhớ. Hy vọng bài viết này có thể cung cấp cho bạn một tài liệu giá trị & hữu ích. Cảm ơn bạn đã dành thời gian xem tài liệu, chúc bạn học tiếng Trung thật hãy liên hệ trung tâm Hoa Ngữ Tầm Nhìn Việt ngay để tham khảo các khóa học tiếng Trung từ cơ bản tới nâng cao cho học viên nhé!Elizabeth Ngo Ngô Thị Lấm Đồng sáng lập Ngoại Ngữ Tầm Nhìn Việt. Mang hoài bão giúp thế hệ trẻ Việt Nam có thể mở ra cánh cửa về nghề nghiệp và tiếp thu những tri thức của bạn bè trên thế giới. Ngoài phụ trách việc giảng dạy, cô Elizabeth Ngo còn là chuyên gia tư vấn hướng nghiệp cho các bạn trẻ theo đuổi các ngành ngôn ngữ Anh, Trung, Nhật, Hàn, Tây Ban Nha.
Chào mừng bạn đến với blog chia sẽ trong bài viết về Lương cơ bản tiếng trung là gì chúng tôi sẽ chia sẻ kinh nghiệm chuyên sâu của mình cung cấp kiến thức chuyên sâu dành cho bạn. Bạn làm việc với doanh nghiệp Trung Quốc. Bạn muốn biết chế độ lương thưởng của công ty ra sao những không biết từ vựng. Đừng lo lắng! Cùng ChineseRd học ngay từ vựng tiếng Trung chủ đề Lương, Thưởng trong công ty nhé! Giúp bạn tự tin trong giao tiếp, hỗ trợ cho công việc của bạn ngày một phát triển hơn! Xem thêm Từ vựng tiếng Trung chủ đề các phòng ban trong công ty. Từ vựng tiếng Trung chủ đề Lương ThưởngHọc tiếng Trung cùng ChineseRd Phương thức liên hệ với ChineseRd 1 红利工资 hónglì gōngzī Lương thưởng 2 薪酬 xīnchóu Lương bổng 3 工资冻结 gōngzī dòng jié Cố định tiền lương 4 工资制度 gōng zī zhìdù Chế độ tiền lương 5 工资名单 gōng zī míng dān Danh sách lương 6 工资率 gōng zīlǜ Tỉ lệ lương 7 工资 gōngzī Tiền lương 8 全薪 quán xīn Lương đầy đủ 9 半薪 bàn xīn Nửa mức lương 10 加班工资 jiā bān gōng zī Lương tăng ca 11 月工资 yuè gōng zī Lương tháng 12 日工资 rì gōng zī Lương theo ngày 13 计件工资 jìjiàn gōng zī Lương theo sản phẩm 14 周工资 zhōu gōng zī Lương theo tuần 15 年工资 nián gōng zī Lương tính theo năm 16 退休薪 tuìxiū xīn Lương hưu 17 底薪 dǐxīn Lương cơ bản 18 工资等级 gōngzī děngjí Bậc lương 19 试用工资 shìyòng gōngzī Lương thử việc 20 兼薪 jiān xīn Lương kiêm nhiệm 21 工资水平 gōng zī shuǐ píng Mức lương 22 工资标准 gōng zī biāo zhǔn Mức lương tiêu chuẩn 23 工资差额 gōng zī chà’é Mức chênh lệch lương 24 提高工资 tígāo gōngzī Nâng cao mức lương 25 加薪 jiāxīn Tăng lương 26 工资基金 gōng zī jījīn Quỹ lương 27 奖金制度 jiǎng jīn zhì Chế độ thưởng 28 奖惩制度 jiǎng chéng zhìdù Chế độ thưởng phạt 29 奖励 jiǎng lì Thưởng 30 奖金 jiǎngjīn Tiền thưởng 31 出勤奖 chūqín jiǎng Thưởng chuyên cần 32 保健费 bǎo jiàn fèi Tiền bảo vệ sức khỏe 33 加班费 jiā bān fèi Tiền tăng ca 34 津贴 jīntiē Trợ cấp 35 生活补助费 shēnghuó bǔzhù fèi Phí trợ cấp sinh hoạt 36 退职金 tuìzhí jīn Phí trợ cấp nghỉ việc 37 生育补助 shēngyù bǔzhù Phụ cấp sinh nở 38 待遇 dàiyù Đãi ngộ 39 福利 fúlì Phúc lợi 40 伙食补贴 huǒshíbǔtiē Phụ cấp ăn uống 41 出差补贴 chūchāi bǔtiē Phụ cấp công tác 42 医疗补助 yīliáo bǔzhù Trợ cấp chữa bệnh 43 教育津贴 jiàoyù jīntiē Trợ cấp giáo dục 44 分红 fēnhóng Hoa hồng 45 奖励 jiǎnglì Thưởng khích lệ 46 资历 zīlì Tuổi nghề 47 冷饮费 lěng yǐnfèi Chi phí nước uống 48 扣除 kòuchú Khấu trừ 49 减低工资 jiàngdī gōngzī Hạ mức lương 50 工资冻结 gōngzī dòngjié Dừng tăng lương Chúc các bạn học tốt! Học tiếng Trung cùng ChineseRd Để tìm hiểu kỹ hơn về du học Trung Quốc cũng như học tiếng Trung, rất vui được chào đón các bạn gia nhập đại gia đình ChineseRd. ChineseRd Việt Nam cam kết cung cấp một nền tảng học tiếng Trung Quốc trực tuyến mới, chất lượng, dễ dàng sử dụng cho người Việt học tiếng Trung Quốc và toàn cầu. Phương thức liên hệ với ChineseRd Địa chỉ Tầng 3 tòa nhà Sao Mai, 19 Lê Văn Lương, Thanh Xuân, Hà Nội. Số điện thoại 02456789520 Hà Nội – Việt Nam hoặc 0906340177 Hà Nội – Việt Nam hoặc 86 755-82559237 Thâm Quyến – Trung Quốc Email [email protected] Email [email protected] Facebook Lộc Phậm là biên tập nội dung tại website Anh tốt nghiệp đại học Bách Khóa với tấm bằng giỏi trên tay. Hiện tại theo đuổi đam mê chia sẻ kiến thức đa ngành để tạo thêm nhiều giá trị cho mọi người.
Nhu cầu tìm kiếm ứng viên tiếng trung ngày càng nhiều khiến các nhân sự tiếng Trung chưa bao giờ thiếu việc làm. Dưới đây hãy cùng TopCV tìm hiểu một số việc làm tiếng Trung lương cao đang được nhiều bạn lựa chọn nhé. Biên phiên dịch tiếng TrungBiên phiên dịch tiếng Trung là công việc truyền tải thông tin, thông điệp từ tiếng Việt qua tiếng Trung một cách chính sáng nhất có thể. Biên phiên dịch tiếng Trung là làm gì?Biên phiên dịch tiếng Trung là một vị trí thích hợp cho những bạn muốn làm việc trong môi trường công sở. Tại công việc này bạn thường xuyên làm việc tại văn phòng và chỉ ra ngoài khi gặp đối tác hoặc đi công tác theo yêu cầu. Công việc biên phiên dịch tiếng Trung đang rất khát nhân lựcNhững bạn biên phiên dịch có một niềm đam mê về ngôn ngữ văn hóa tiếng trung. Phiên dịch viên là người chịu trách nhiệm truyền tải ngôn ngữ nói từ tiếng Trung sang tiếng Việt và ngược lại. Thu nhập của phiên dịch viên sẽ tính theo số giờ làm việc hoặc ngày làm việc. Để làm được công việc này bạn phải có kỹ năng nghe cả hai ngôn ngữ cũng như một trí nhớ phi thường. Còn biên dịch viên là các dịch giả chuyển văn bản tiếng Trung sang tiếng Việt và ngược lại. Lương của biên dịch viên tiếng Trung sẽ được tính theo số từ, số trang dịch hoàn thiện. Biên dịch có thể sử một số công cụ hỗ trợ dịch thuật như từ điển, phần mềm hỗ trợ dịch,..Thu nhập nghề biên phiên dịch tiếng TrungLương nghề biên phiên dịch tiếng Trung là bao nhiêu? Đây là mối quan tâm của các bạn khi muốn bước chân vào bất kỳ ngành nghề nào. Cụ thể mức lương cho phiên dịch viên tiếng Trung hiện nay rơi vào khoảng 8 -15 triệu đồng/tháng. Lương biên dịch viên tiếng Trung rơi vào khoảng 10 - 12 triệu đồng/ tháng. Mức lương được trả cao hơn phù hợp cùng mức độ của công việc bạn làm. Tìm việc Biên phiên dịch tiếng Trung Bài viết này có cung cấp thông tin hữu ích cho bạn không? * {{ Vui lòng điền email để nhận thêm các bài viết mới nhất cùng chủ đề {{ Ngoài chủ đề trong bài viết, bạn còn quan tâm đến những chủ đề nào khác? * {{ Giáo viên tiếng TrungĐi cùng với nhu cầu về nhân sự biết tiếng Trung thì rất nhiều bạn trẻ mong muốn được học ngôn ngữ này để có nhiều cơ hội việc làm hơn. Hiện nay, có rất nhiều trung tâm, trường học mở khóa đào tạo tiếng Trung với lượng học sinh, sinh viên tham gia khá đông. Bởi vậy, nhiều trung tâm cũng thường xuyên đăng tải tin tức tuyển dụng thêm giáo viên tiếng Trung để đáp ứng nhu cầu đào tạo. Giáo viên tiếng Trung là làm gì?Giáo viên tiếng Trung là người truyền lửa và tiếp thêm tri thức cho học viên trong việc học tiếng Trung. Họ không chỉ giúp việc giao tiếp tiếng Trung trở nên dễ dàng hơn mà còn giúp người học hiểu văn hóa và ngôn ngữ này. Công việc của một giáo viên tiếng Trung thông thường sẽ cần chuẩn bị giáo án để có thể dạy cho học viên và thực hiện bài giảng tốt nhất khi lên lớp. Bên cạnh đó, giáo viên tiếng Trung cần còn phải thực hiện các bài kiểm tra đánh giá năng lực cũng như mức độ tiến bộ của người học để từ đó có biện pháp thích hợp để điều chỉnh kế hoạch giảng dạy. Giáo viên tiếng Trung là công việc được nhiều người tìm kiếmThu nhập của giáo viên tiếng TrungThu nhập của giáo viên tiếng Trung khá cao so với mặt bằng chung của ngành giáo viên. Trung bình lương của giáo viên tiếng Trung sẽ từ 12 triệu trở lên tùy vào số lớp và số giờ giảng dạy. Với vị trí công việc này bạn có cơ hội thăng tiến cao, làm việc ổn định lâu dài và được hưởng các chế độ lương thưởng các ngày lễ tết, dịp đặc biệt. Apply ngayTrợ lý giám đốcTrợ lý giám đốc tiếng Trung là người hỗ trợ giám đốc trong những công việc hằng ngày như thực hiện kế hoạch cho các phòng ban, theo dõi giám sát hoạt động hằng ngày của nhân viên, lên lịch trình làm việc cho giám đốc,..Trợ lý giám đốc tiếng Trung là làm gì?Trợ lý giám đốc và trợ lý giám đốc tiếng Trung sẽ đảm nhiệm các công việc cụ thể như Sắp xếp lịch làm việc, lịch họp, công tác hậu cần cho giám đốc khi phải đi công dõi lịch trình, kế hoạch, đôn đốc và tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện công việc của các bộ trợ các giao dịch gặp gỡ với đối tác trong và ngoài chép, soạn thảo văn bản nội bộ triển khai các nội dung theo yêu loại hồ sơ, tài liệu cần lưu trữ, trình ký khoa học và hiệu hiện báo cáo chuyên môn theo định hiện các công việc liên quan theo yêu cầu của giám lý giám đốc tiếng Trung công việc đáng mơ ước của nhiều bạn Thu nhập của trợ lý giám đốc tiếng TrungTrợ lý giám đốc thành thạo tiếng Trung có thể nhận được mức lương cao từ 1000$ - 1500$ tùy thuộc vào số năm kinh nghiệm cũng như mức độ đáp ứng công việc. Yêu cầu để trở thành một trợ lý giám đốc bạn cần đáp ứng một số yêu cầu như tốt nghiệp đại học chuyên ngành tiếng Trung; sử dụng thành thạo tiếng Trung, tin học văn phòng; khéo léo trong giao tiếp và xử lý công việc; có khả năng nắm bắt và truyền đạt thông tin chính xác; có tinh thần trách nhiệm, chủ động, sáng tạo và chịu được áp lực cao trong công việc. Tìm việc làm Trợ lý giám đốcNhân viên thu mua tiếng TrungNhân viên thu mua tiếng Trung là người sẽ chịu trách nhiệm trong toàn bộ hoạt động thu thập hay mua bán hàng hóa dịch vụ của doanh nghiệp. Quá trình thu mua trong doanh nghiệp sẽ bao gồm công tác chuẩn bị và xem xét những nhu cầu,, tiếp nhận và thanh toán các chi phí của hoạt động. Nhân viên thu mua tiếng Trung là làm gì?Công việc của một nhân viên thu mua và nhân viên thu mua tiếng Trung sẽ bao gồm Mua hàng theo yêu cầu của bộ phận, theo dõi quá trình mua hàng từ lúc đặt hàng đến lúc giao hàng theo yêu cầu của cấp dõi giám sát quá trình chi trả cho nhà cung kiếm nhà cung cấp giá tốt, chất lượng sản phẩm thập ý kiến phản hồi của các bộ phận về chất lượng hàng hóa đã mua và phản hồi cho nhà cung tác với một số bộ phận như kho vận, nhà máy và các bộ phận liên quan để nhận hàng đúng số lượng, chủng loại và chất tác với nhân viên quản lý chất lượng nhà máy để theo dõi chất lượng hàng hóa. Tiến hành đổi trả hàng cho nhà cung cấp khi cần thiết.>> Xem thêm Hướng dẫn viết CV/Hồ sơ xin việc bằng tiếng Trung chuẩn 2022Nhân viên thu mua công việc có mức thu nhập cao Thu nhập của nhân viên thu mua tiếng TrungMức lương của nhân viên thu mua hiện dao động từ 5-8 triệu đồng/tháng tùy thuộc vào từng năng lực của ứng viên. Ngoài mức lương cơ bản thì vị trí này cũng được hưởng các đãi ngộ, lương thưởng theo quy định của nhà nước và công ty. Apply ngayTìm việc làm tiếng Trung ở đâu?Kinh nghiệm tìm kiếm việc làm tiếng Trung sẽ giúp bạn tìm được môi trường làm việc chất lượng. Vậy tìm kiếm thông tin tuyển dụng nhân viên tiếng Trung ở đâu?Thực tế với nhiều bạn sinh viên mới ra trường thì việc tự tìm kiếm cho mình một đơn vị có môi trường làm việc tốt và lương cao là rất khó. Tuy nhiên, với sự phát triển của công nghệ nhất là internet đã thúc đẩy sự ra đời của hàng loạt trang web tuyển dụng thì việc tìm kiếm công ty làm việc trở nên dễ dàng hơn bao giờ hết. Một trong số đó phải kể đến trang web tuyển dụng TopCV - nơi cung cấp thông tin việc làm hấp dẫn, uy tín của các doanh nghiệp lớn nhỏ trong nước. Tại TopCV bạn có thể theo dõi và tìm kiếm việc làm nhân viên thu mua theo địa điểm, mức lương,.. theo mong muốn của bản thân. Ngoài ra, tại trang web tuyển dụng TopCV còn có các bài thông tin cung cấp mẫu câu hỏi phỏng vấn, mô tả chi tiết nghề nghiệp giúp ứng viên có thể chuẩn bị một cách tốt nhất khi đi xin việc làm Tiếng TrungTrên đây là những thông tin, gợi ý một số công việc tiếng Trung. Hy vọng sẽ giúp bạn hiểu thêm về một số công việc, thông tin hữu ích cũng như kinh nghiệm xin việc làm tiếng ảnh Sưu tầm Bản quyền nội dung thuộc về được bảo vệ bởi Luật bảo vệ bản quyền tác giả DMCA. Vui lòng không trích dẫn nội dung trang web khi chưa được sự cho phép của TopCV.
Trung tâm tiếng Trung Chinese cung cấp dịch vụ dịch tiếng Trung uy tín hàng đầu Việt Nam, cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, chất lượng tốt đảm bảo nhanh, chính xác lấy ngay. Dưới đây là bản dịch lương tiếng Trung các bộ phận tương ứng với trình độ trong công ty NHÓM CHỨC DANH, VỊ TRÍ CÔNG VIỆC 职务, 工作岗位 Thử việc 试用期 mức lương 薪水水平 Yêu cầu 要求 Trợ lý giám đốc 经理助理 Mức lương 薪水水平 5,224,700 8,224,700 Tốt nghiệp Đại học , kinh nghiệm 2 năm/ thành thạo tin học văn phòng, excel; biết tiếng trung; Được ban giám đốc công nhận năng lực làm việc 大学毕业,2年经验/精通办公电脑,excel; 懂中文; 获得董事会认可工作能力 Kế toán 会计 kế toán thuế – tổng hợp 税务-综合会计 8,000,000 tăng theo khả năng làm việc 根据工作能力加薪 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kế toán, kinh nghiệm ít nhất 3 năm/ thành thạo nghiệp vụ kế tán, tính được giá thành 会计专业大学毕业,至少3年经验,精通会计专业,能计算成本 kế toán lợi 1 1级会计 6,000,000 tăng theo khả năng làm việc 根据工作能力加薪 Tốt nghiệp Đại học , kinh nghiệm ít nhất 2 năm/ thành thạo tin học văn phòng, excel; được ban quản lý công nhận năng lực làm việc 大学毕业,2年以上经验/精通办公电脑,excel; 获得管理层认可工作能力 Kế toán kho 仓库会计 Mức lương 薪水水平 5,000,000 tăng theo khả năng làm việc 根据工作能力加薪 Tốt nghiệp trung cấp hoặc cao đẳng, nhanh nhẹn; thành thạo công việc xuất nhập kho; được ban quản lý công nhận năng lực làm việc 中专或高等学校毕业,灵活,精通出入库业务,获得管理层认可工作能力 Kế toán vật tư hoặc tổng hợp kiêm phiên dịch 材料或综合会计兼翻译 Mức lương 薪水水平 5,000,000 tăng theo khả năng làm việc 根据工作能力加薪 Biết tiếng trung, nhanh nhẹn có khả năng làm tốt các công việc được giao; được ban quản lý công nhận năng lực làm việc 懂中文,灵活,能够做好被分配的工作,获得管理层认可工作能力 Nhân sự 人事 Mức lương 薪水水平 5,500,000 tăng theo khả năng làm việc 根据工作能力加薪 Tốt nghiệp Đại học, thành thạo tin học văn phòng như word, excel; được ban quản lý công nhận năng lực làm việc 大学毕业,精通办公电脑如word, excel; 获得管理层认可工作能力 NHÓM CHỨC DANH, VỊ TRÍ CÔNG VIỆC 职务, 工作岗位 Thử việc 试用期 mức lương 薪水水平 Yêu cầu 要求 Nấu ăn 厨师 Mức lương 薪水水平 4,224,700 Tùy từng vị trí và thời gian làm việc để có mức lương hợp lý 根据工作岗位和时间来获得合理的薪水 Nhanh nhẹn, chăm chỉ, nấu ăn sạch sẽ, gọn gàng 灵活,勤奋,做饭干净,整洁 Quét dọn 清洁工 Mức lương 薪水水平 4,224,700 mức lương có thể tăng theo khả năng làm việc , 加薪根据工作能力 Nhanh nhẹn, chăm chỉ, sạch sẽ, trung thực 灵活,勤奋,干净,朴实 Lái xe 司机 Tổ trưởng 股长 7,724,700 Qua 3 tháng thử việc ở vị trí tổ trưởng, có khả năng quản lý tốt tất cả các công việc liên quan đến công việc lái xe 经过三个月试用期,能够管理所有与司机工作相关的任务 Lái xe cấp 2 2级司机 6,724,700 tăng theo khả năng làm việc 根据工作能力加薪 thử việc 试用期 6,224,700 6,724,700 Qua 3 tháng thử việc , lái tốt, hoàn thành tốt nhiệm vụ 经过三个月试用期,驾驶能力好,良好完成工作任务 Cơ điện 机电 Tổ trưởng 股长 7,224,700 Qua 3 tháng thử việc ở vị trí tổ trưởng, có khả năng quản lý tốt tất cả các công việc liên quan đến công việc cơ điện 担任班长岗位经过三个月试用期,能够管理所有与机电工作相关的任务 cơ điện cấp 2 2级机电 5,724,700 tăng theo khả năng làm việc 根据工作能力加薪 Công nhân cơ điện 机电工人 5,224,700 5,724,700 Cao đẳng hoặc trung cấp cơ hoặc điện, có kinh nghiệm, nhanh nhẹn, chăm chỉ, trung thực 机电中专或高等学校毕业,有经验,灵活,勤奋,朴实 NHÓM CHỨC DANH, VỊ TRÍ CÔNG VIỆC 职务, 工作岗位 Thử việc 试用期 mức lương 薪水水平 Yêu cầu 要求 Thợ Sơn 漆工 Ca trưởng cấp 1 1级班长 8,224,700 Thợ sơn có kinh nghiệm lâu năm, trải qua tất cả các giai đoạn làm thợ sơn, có khả năng quản lý cả 1 ca làm việc 漆工有多年经验,作过漆工的所有工作阶段,具有管理整个班次的能力 Ca trưởng cấp 2 2级班长 6,724,700 Thợ sơn có kinh nghiệm lâu năm, trải qua tất cả các giai đoạn làm thợ sơn có khả năng quản lý truyền sơn 漆工有多年经验,作过漆工的所有工作阶段,具有管理油漆生产线的能力 Thợ sơn bắn bóng 光滑漆工 7,224,700 đã có khả năng bắn bóng thành thạo, qua vòng kiểm tra của ca trưởng, xưởng trưởng 熟练光滑油漆,班长,厂长检查通过 Thợ sơn bắn màu 颜色漆工 7,024,700 Đã có khả năng bắn màu thành thạo, qua vòng kiểm tra của ca trưởng, xưởng trưởng, tỷ lệ hàng đạt 95% 熟练颜色油漆,班长,厂长检查通过,良品比例95% Thợ sơn sơ cấp loại 2 2级初级漆工 5,724,700 Qua 1 tháng tiếp theo , thành thạo các thao tác bắn sơn – có khả năng bắn được sơn màu, tỷ lệ hàng đạt 95% 经过接下来1个月,熟练喷漆操作,能喷颜色油漆,良品比例95% Thợ sơn sơ cấp loại 1 1级初级漆工 5,000,000 5,224,700 qua 1 tháng thử việc , học bắn sơn 经过1个月试用期,学喷漆 Thợ ráp 4,224,700 4,524,700 Qua 3 tháng có khả năng rap tốt, có kinh nghiệm làm việc Lên hàng, xuống hàng 装卸货物 4,224,700 5,224,700 chăm chỉ, sức khỏe tốt- qua 1 tháng thử việc 勤劳,身体健康 – 经过1个月试用期 Xì hơi 4,224,700 4,224,700 chăm chỉ, sức khỏe tốt 勤劳,身体健康 quét bụi 扫尘工 4,224,700 4,224,700 chăm chỉ, sức khỏe tốt 勤劳,身体健康 Đối với thợ sơn bên chuyền nhựa cao hơn vnd NHÓM CHỨC DANH, VỊ TRÍ CÔNG VIỆC 职务, 工作岗位 Thử việc 试用期 mức lương 薪水水平 Yêu cầu 要求 Đóng gói 包装 Tổ trưởng 股长 5000000 5,724,700 Qua 1 tháng thử việc vị trí tổ trưởng, có khả năng quản lý tốt, được ban quản lý công nhận năng lực 担任股长岗位经过1个月试用期,管理技能良好,获得管理层认可工作能力 KCS 5,500,000 6,000,000 kiểm nghiệm thành thạo, biết rõ trạng thái của sản phẩm, không để lọt hàng kém chất lượng ra ngoài khách hàng 熟练检验,了解产品状态,不让不良品流出到客户 Công nhân 工人 4,224,700 5,224,700 Thợ đánh bóng tốt, kiêm các công việc như đóng gói, được ban quản lý công nhận năng lực làm việc 抛光工人工作好,兼包装工作,获得管理层认可工作能力 Công nhân 工人 4,224,700 4,224,700 Làm tốt ở vị trí đóng gói, chăm chỉ, nhanh nhẹn 作好包装工作,勤劳,灵活 Tẩy rửa 清洗 Ca trưởng 班长 8,224,700 Thợ tẩy rửa có kinh nghiệm lâu năm có khả năng quản lý cả 2 ca tẩy rửa 清洗工人有多年经验,能管理两个清洗班次 Tổ trưởng 股长 6,224,700 Qua 3 tháng thử việc vị trí tổ trưởng, có khả năng quản lý tốt, được ban quản lý công nhận năng lực 担任股长岗位经过3个月试用期,管理技能良好,获得管理层认可工作能力 Công nhân 工人 5,224,700 5,224,700 Chăm chỉ, sức khỏe tốt 勤劳,身体健康 Hàng tháng hỗ trợ 500. 000 vnd Xuất hàng kiêm Bốc vác 出货兼搬运工 Tổ trưởng 股长 5,724,700 Qua 1 tháng thử việc vị trí tổ trưởng, có khả năng quản lý tốt, biết được hết các trạng thái sản phẩm,được ban quản lý công nhận năng lực 担任股长岗位经过1个月试用期,管理技能良好,了解产品的各个状态,获得管理层认可工作能力 Công nhân 工人 5,224,700 5,224,700 Chăm chỉ, nhanh nhẹn, biết 1 số các trạng thái sản phẩm 勤劳,灵活,了解产品的一些状态 Taro Tổ trưởng 股长 5,224,700 Qua 1 tháng thử việc vị trí tổ trưởng, có khả năng quản lý tốt, biết được hết các trạng thái sản phẩm,được ban quản lý công nhận năng lực 担任股长岗位经过1个月试用期,管理技能良好,了解产品的各个状态,获得管理层认可工作能力 Công nhân 工人 4,224,700 4,224,700 Chăm chỉ, nhanh nhẹn, biết 1 số các trạng thái sản phẩm 勤劳,灵活,了解产品的一些状态 Dán tem + đóng gói 贴贴纸+包装 Tổ trưởng 股长 5,724,700 Qua 1 tháng thử việc làm tổ trưởng, có khả năng sắp xếp được công việc, quản lý công nhân, quản lý tem 担任股长岗位经过1个月试用期,有能力组织工作,管理工人,管理贴纸 dán tem loại I 1级工人 4,724,700 5,224,700 Qua 1tháng thử việc,biết 1 số trạng thái sản phẩm, có khả năng làm việc tốt,được ban quản lý công nhận năng lực, dán thành thạo, tỉ lệ hàng đạt 99% 经过1个月试用期,了解产品的一些状态,工作好,获得管理层认可工作能力,熟练操作,良品比例99% . Du Bao Ying là giảng viên tại Trung tâm Chinese. Cô có bằng thạc sĩ về Ngôn ngữ học và Ngôn ngữ Trung Quốc và đã dạy hàng nghìn sinh viên trong những năm qua. Cô ấy cống hiến hết mình cho sự nghiệp giáo dục, giúp việc học tiếng Trung trở nên dễ dàng hơn trên khắp thế giới. Back to top button
lương cơ bản tiếng trung là gì